Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK2

Ngữ pháp 主谓 谓语 句 — HSK2

主谓 谓语 句 · zhǔwèi wèiyǔ jù

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
1 câu luyện thi HSK có sử dụng cấu trúc 主谓 谓语 句 trong ngân hàng đề thật.

Ý nghĩa và cách dùng

Câu vị ngữ chủ vị là câu có vị ngữ là cụm chủ-vị.

Ví dụ câu

Bài luyện liên quan (1 câu)

HSK2 Đọc
那 个 女孩儿 是 我 妹妹 的 同学,眼睛 很 大,很 漂亮。
我 妹妹 眼睛 很 大。
A 正确 B 错误
Luyện 1 câu tương tự →
Luyện thi HSK Bộ đề + luyện từng dạng
Mở ứng dụng →

Luyện tập với đề thật HSK2

Ngữ pháp 主谓 谓语 句 xuất hiện trong các đề thi thử HSK2 sát cấu trúc thật. Làm thử để xem mình đã nắm chưa.

Thi thử HSK2 miễn phí →

Lưu ý: kỳ thi HSK đang chuyển sang chuẩn HSK 3.0 (9 cấp) — đề cương HSK 3.0 có hiệu lực từ tháng 7/2026 theo bìa 考试大纲 chính thức, còn ngày kỳ thi chuyển sang HSK 3.0 thì chinesetest.cn ghi là sẽ thông báo sau. Xem điểm ngữ pháp này thuộc cấp nào trong hệ mới.

Câu hỏi thường gặp

主谓 谓语 句 trong tiếng Trung nghĩa là gì?

主谓 谓语 句 (zhǔwèi wèiyǔ jù) là một điểm ngữ pháp thuộc HSK2. Câu vị ngữ chủ vị là câu có vị ngữ là cụm chủ-vị.

Cấu trúc câu với 主谓 谓语 句 trong tiếng Trung như thế nào?

Câu vị ngữ chủ vị là câu có vị ngữ là cụm chủ-vị.

主谓 谓语 句 xuất hiện ở cấp độ nào trong chương trình HSK?

主谓 谓语 句 thuộc HSK2, là cấp 2 trong chương trình chuẩn HSK (Hán ngữ Thủy Bình Khảo Thí).

Nền tảng luyện thi HSK 3.0 tiếng Việt — 26.468 câu đề thật, giải thích Hán-Việt từng câu, AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh xây dựng · tỷ lệ đậu HSK 4: 100%.

Luyện thi HSK 3.0 miễn phí →